Máy nén lạnh Danfoss

Chào bạn, cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm máy nén lạnh Danfoss, chúng tôi rất vui vì được bạn ghé thăm đến sản phẩm máy nén lạnh Danfoss của chúng tôi. Chúng tôi xin hân hạnh giới thiệu đến bạn dòng sản phẩm máy nén lạnh Danfoss.

Thông số kĩ thuật máy nén DANFOSS :

DANFOSS PISTON
Model
MT-R22 MT-R407C
Capacity
(W)
Input Power
(KW)
Input current
(A)
COP
(W/W)
Capacity
(W)
Input Power
(KW)
Input current
(A)
COP
(W/W
MT/MTZ 18 JA 3881 1,45 2,73 2,68 3726 1,93 2,47 2,68
MT/MTZ 22 JC 5363 1,89 3,31 2,84 4777 1,81 3,31 2,64
MT/MTZ 28 JE 7378 2,55 4,56 2,89 6137 2,35 4,39 2,61
MT/MTZ 32 JF 8064 2,98 4,97 2,7 6941 2,67 5,03 2,6
MT/MTZ 36 JG 9272 3,37 5,77 2,75 7994 3,12 5,71 2,56
MT/MTZ 40 JH 10475 3,85 6,47 2,72 9128 3,61 6,45 2,53
MT/MTZ 44 HJ 11037 3,89 7,37 2,84 9867 3,63 6,49 2,72
MT/MTZ 50 HK 12324 4,32 8,46 2,85 11266 4,11 7,34 2,74
MT/MTZ 56 HL 13771 5,04 10,27 2,73 12944 4,69 8,36 2,76
MT/MTZ 64 HM 15820 5,66 9,54 2,79 14587 5,25 9,35 2,78
MT/MTZ 72 HN 17124 6,31 10,54 2,71 16380 5,97 10,48 2,74
MT/MTZ 80 HP 19534 7,13 11,58 2,74 18525 6,83 11,83 2,71
MT/MTZ 100 HS 23403 7,98 14,59 2,93 22111 7,85 13,58 2,82
MT/MTZ 125 HU 30429 10,66 17,37 2,85 29212 10,15 16 2,88
MT/MTZ 144 HV 34340 11,95 22,75 2,87 32934 11,57 18,46 2,85
MT/MTZ 160 HW 38273 13,39 22,16 2,86 37386 13,28 21,4 2,82
MTM/MTZ 200 HSS 46807 15,97 29,19 2,93 43780 15,54 26,9 2,82
MTM/MTZ 250 HUU 60858 21,33 34,75 2,85 57839 20,09 31,69 2,88
MTM/MTZ 288 HVV 68379 23,91 45,5 2,87 65225 22,92 36,56 2,85
MTM/MTZ 320 HWW 76547 26,79 44,32 2,86 74024 26,3 42,37 2,81
DANFOSS SCROLL
Model
60Hz Capacity Input Power COP E.E.R Displacement Displacement Injection flow Net.W
TR W Btu/h kW W/W Btu/h/W /rev /h   kg
R22
SM084 7 20400 69600 6,12 3,33 11,4 114,5 19,92 3,3 64
SM090 7,5 21800 74400 6,54 3,33 11,4 120,5 20,97 3,3 65
SM100 8 23100 79000 6,96 3,33 11,3 127,2 22,13 3,3 65
SM110 9 25900 88600 7,82 3,32 11,3 144,2 25,09 3,3 73
SMI12 9,5 27600 94400 7,92 3,49 11,9 151,5 26,36 3,3 64
SMI15 9,5 28000 95600 8,31 3,37 11,5 155 26,97 3,8 78
SM120 10 30100 102800 8,96 3,36 11,5 166,6 28,99 3,3 73
SM124 10 31200 106300 8,75 3,56 12,2 169,5 29,5 3,3 64
SM125 10 30100 102800 8,93 3,37 11,5 166,6 28,99 3,8 78
SM147 12 36000 123000 10,08 3,58 12,2 193,5 33,7 3,3 67
SM148 12 36100 123100 10,8 3,34 11,4 199 34,6 3,6 88
SM160 13 39100 133500 11,6 3,37 11,5 216,6 37,69 4 90
SM161 13 39000 133200 11,59 3,37 11,5 216,6 37,69 3,6 88
SM175 14 42000 143400 12,46 3,37 11,5 233 40,54 6,2 100
SM/SY185 15 45500 155300 13,62 3,34 11,4 249.9 43,48 6,2 100
SY240 20 61200 208700 18,2 3,36 11,5 347,8 60,5 8 150
SY300 25 78200 267000 22,83 3,43 11,7 437,5 76,1 8 157
SY380 30 94500 322700 27,4 3,46 11,8 531,2 92,4 8,4 158
R407C
SZ084 7 19300 66000 6.13 3.15 10.7 114.5 19,92 3.3 64
SZ090 7.5 20400 69600 6.45 3.16 10.8 120.5 20,97 3.3 65
SZ100 8 21600 73700 6.84 3.15 10.8 127.2 22,13 3.3 65
SZ110 9 24600 84000 7.76 3.17 10.8 144.2 25,09 3.3 73
SZ115 9.5 26900 91700 8.49 3.16 10.8 155.0 26,97 3.8 78
SZ120 10 28600 97600 8.98 3.18 10.9 166.6 28,99 3.3 73
SZ125 10 28600 97500 8.95 3.19 10.9 166.6 28,99 3.8 78
SZ148 12 35100 119800 10.99 3.19 10.9 199.0 34,6 3.6 88
SZ160 13 38600 131800 11.77 3.28 11.2 216.6 37,69 4.0 90
SZ161 13 37900 129500 11.83 3.21 10.9 216.6 37,69 3.6 88
SZ175 14 40100 136900 12.67 3.17 10.8 233.0 40,54 6.2 100
SZ185 15 43100 147100 13.62 3.16 10.8 249.9 43,48 6.2 100
SZ240 20 59100 201800 18.60 3.18 10.9 347.8 60.50 8.0 150
SZ300 25 72800 248300 22.70 3.20 10.9 437.5 76.10 8.0 157
SZ380 30 89600 305900 27.60 3.25 11.1 531.2

 

92.40 8.4 158
DANFOSS SCROLL
Model
60Hz Capacity Input Power COP E.E.R Displacement Displacement Injection flow Net.W
TR W Btu/h kW W/W Btu/h/W /rev /h   kg
R22
SM084 7 20400 69600 6,12 3,33 11,4 114,5 19,92 3,3 64
SM090 7,5 21800 74400 6,54 3,33 11,4 120,5 20,97 3,3 65
SM100 8 23100 79000 6,96 3,33 11,3 127,2 22,13 3,3 65
SM110 9 25900 88600 7,82 3,32 11,3 144,2 25,09 3,3 73
SMI12 9,5 27600 94400 7,92 3,49 11,9 151,5 26,36 3,3 64
SMI15 9,5 28000 95600 8,31 3,37 11,5 155 26,97 3,8 78
SM120 10 30100 102800 8,96 3,36 11,5 166,6 28,99 3,3 73
SM124 10 31200 106300 8,75 3,56 12,2 169,5 29,5 3,3 64
SM125 10 30100 102800 8,93 3,37 11,5 166,6 28,99 3,8 78
SM147 12 36000 123000 10,08 3,58 12,2 193,5 33,7 3,3 67
SM148 12 36100 123100 10,8 3,34 11,4 199 34,6 3,6 88
SM160 13 39100 133500 11,6 3,37 11,5 216,6 37,69 4 90
SM161 13 39000 133200 11,59 3,37 11,5 216,6 37,69 3,6 88
SM175 14 42000 143400 12,46 3,37 11,5 233 40,54 6,2 100
SM/SY185 15 45500 155300 13,62 3,34 11,4 249.9 43,48 6,2 100
SY240 20 61200 208700 18,2 3,36 11,5 347,8 60,5 8 150
SY300 25 78200 267000 22,83 3,43 11,7 437,5 76,1 8 157
SY380 30 94500 322700 27,4 3,46 11,8 531,2 92,4 8,4 158
R407C
SZ084 7 19300 66000 6.13 3.15 10.7 114.5 19,92 3.3 64
SZ090 7.5 20400 69600 6.45 3.16 10.8 120.5 20,97 3.3 65
SZ100 8 21600 73700 6.84 3.15 10.8 127.2 22,13 3.3 65
SZ110 9 24600 84000 7.76 3.17 10.8 144.2 25,09 3.3 73
SZ115 9.5 26900 91700 8.49 3.16 10.8 155.0 26,97 3.8 78
SZ120 10 28600 97600 8.98 3.18 10.9 166.6 28,99 3.3 73
SZ125 10 28600 97500 8.95 3.19 10.9 166.6 28,99 3.8 78
SZ148 12 35100 119800 10.99 3.19 10.9 199.0 34,6 3.6 88
SZ160 13 38600 131800 11.77 3.28 11.2 216.6 37,69 4.0 90
SZ161 13 37900 129500 11.83 3.21 10.9 216.6 37,69 3.6 88
SZ175 14 40100 136900 12.67 3.17 10.8 233.0 40,54 6.2 100
SZ185 15 43100 147100 13.62 3.16 10.8 249.9 43,48 6.2 100
SZ240 20 59100 201800 18.60 3.18 10.9 347.8 60.50 8.0 150
SZ300 25 72800 248300 22.70 3.20 10.9 437.5 76.10 8.0 157
SZ380 30 89600 305900 27.60 3.25 11.1 531.2 92.40 8.4 158

may-nen-lanh-danfoss

Sản phẩm máy nén lạnh Danfoss

Đặc điểm máy nén lạnh DANFOSS

Dưới đây là các đặc điểm chính của máy nén lạnh Danfoss:

1. Hiệu suất làm việc cao

  • Được thiết kế tối ưu giúp quá trình nén khí hiệu quả, cải thiện hiệu suất làm lạnh.
  • Giảm tổn thất năng lượng và tối ưu hóa hiệu suất nhờ công nghệ hiện đại.

2. Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn

  • Có khả năng cân bằng động tốt, giảm rung lắc khi vận hành.
  • Sử dụng các công nghệ giảm ồn và cách âm, mang lại không gian làm việc yên tĩnh hơn.

3. Thiết kế hiện đại, bền bỉ

  • Sử dụng bánh xoắn không tiếp xúc trực tiếp với motor, giảm ma sát, tăng độ bền.
  • Motor được làm mát 100% bằng gas hút về, giúp vận hành ổn định và tránh quá nhiệt.
  • Vật liệu cao cấp, chịu được áp suất và điều kiện làm việc khắc nghiệt.

4. Cấu tạo đơn giản, dễ lắp đặt

  • Thiết kế đơn giản giúp dễ dàng thi công, lắp đặt và bảo trì.
  • Giảm chi phí nhân công và thời gian thi công hệ thống.

5. Tiết kiệm điện năng

  • Công nghệ hiện đại giúp giảm tiêu hao điện năng lên đến 30% so với phương pháp truyền thống.
  • Hoạt động ổn định, kéo dài tuổi thọ máy nén và giảm chi phí vận hành.

6. Khả năng điều tiết công suất linh hoạt 

  • Điều chỉnh công suất từ 10% đến 100%, giúp kiểm soát nhiệt độ chính xác trong khoảng 0.5°F.
  • Vòng quay giữa các lần hoạt động kéo dài, giảm mài mòn, tăng tuổi thọ máy.

7. Dải công suất đa dạng

  • Công suất từ 1 đến 30 HP, phù hợp với nhiều hệ thống làm lạnh từ dân dụng đến công nghiệp.

Máy nén DANFOSS có mấy loại :

Máy nén DANFOSS có 2 loại đó là máy nén lạnh DANFOSS xoắn ốc và Piston

Máy nén DANFOSS xoắn ốc

Máy nén lạnh Danfoss xoắn ốc là dòng máy nén được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điều hòa không khí, kho lạnh, và các hệ thống làm lạnh thương mại. Với thiết kế đặc biệt, dòng máy này mang lại hiệu suất cao, vận hành êm ái, và tiết kiệm điện năng.

1. Nguyên lý hoạt động

Máy nén xoắn ốc hoạt động dựa trên hai đĩa xoắn ốc (scroll) lồng vào nhau:

  • Một đĩa cố định, một đĩa di chuyển theo quỹ đạo xoắn.
  • Khi đĩa di chuyển, không gian giữa hai đĩa thu nhỏ dần, tạo áp suất nén và đẩy môi chất lạnh ra ngoài.
  • Quá trình này diễn ra liên tục, giúp máy nén hoạt động êm ái và đạt hiệu suất cao.

2. Ưu điểm của máy nén xoắn ốc Danfoss

Hiệu suất cao: Thiết kế tối ưu giúp máy nén đạt hiệu suất làm việc tốt hơn so với máy nén piston.
Vận hành êm ái, ít rung động: Do không có van hút và van xả như máy nén piston, máy nén xoắn ốc ít tạo ra tiếng ồn.
Tiết kiệm năng lượng: Giảm tiêu hao điện năng từ 10-30% so với các dòng máy nén truyền thống.
Độ bền cao: Giảm ma sát giữa các bộ phận, tăng tuổi thọ máy nén.
Bảo trì dễ dàng: Ít bộ phận chuyển động hơn, giảm chi phí bảo trì.

3. Ứng dụng phổ biến

 Điều hòa không khí dân dụng và thương mại (máy lạnh trung tâm, VRF/VRV).
 Hệ thống làm lạnh công nghiệp (kho lạnh, hệ thống trữ đông).
 Máy làm đá, bơm nhiệt, chiller nhỏ.

4. Các dòng máy nén xoắn ốc Danfoss phổ biến

  • Danfoss MLZ & LLZ: Chuyên dùng cho kho lạnh, tủ đông công nghiệp, điều hòa thương mại.
  • Danfoss SZ: Phù hợp cho hệ thống điều hòa không khí, VRF/VRV.

Máy nén DANFOSS Piston

Máy nén lạnh Danfoss Piston là dòng máy nén kín, bán kín hoặc hở, hoạt động dựa trên nguyên lý tịnh tiến của piston trong xi lanh, tạo ra áp suất nén môi chất lạnh. Đây là loại máy nén phổ biến trong hệ thống điều hòa không khí, kho lạnh, và các ứng dụng làm lạnh công nghiệp.


1. Nguyên lý hoạt động

  • Hút môi chất lạnh: Khi piston di chuyển xuống, áp suất trong xi lanh giảm, van hút mở ra để khí lạnh đi vào.
  • Nén khí lạnh: Khi piston đi lên, môi chất lạnh bị nén lại làm tăng áp suất và nhiệt độ.
  • Xả môi chất lạnh: Khi áp suất đạt mức yêu cầu, van xả mở, đẩy khí lạnh nén vào dàn ngưng tụ.
  • Lặp lại chu trình: Quá trình này diễn ra liên tục giúp hệ thống làm lạnh hoạt động ổn định.

2. Ưu điểm của máy nén piston Danfoss

Độ bền cao: Cấu trúc chắc chắn, chịu được điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
Làm lạnh hiệu quả: Phù hợp với nhiều loại gas lạnh như R22, R134a, R404A, R407C.
Dễ sửa chữa, bảo trì: Thiết kế đơn giản, linh kiện thay thế dễ tìm.
Phù hợp với nhiều công suất: Dải công suất từ 1 - 108kW, linh hoạt trong nhiều ứng dụng.


3. Các dòng máy nén piston Danfoss phổ biến

  • Danfoss MT / MTZ: Máy nén kín, chuyên dùng cho hệ thống làm lạnh trung bình và cao.
  • Danfoss NTZ: Chuyên dùng cho nhiệt độ thấp, phù hợp với kho đông lạnh.
  • Danfoss Maneurop: Máy nén bán kín, hiệu suất cao, bền bỉ trong điều kiện công nghiệp.

4. Ứng dụng thực tế

 Hệ thống điều hòa không khí công nghiệp và thương mại.
 Kho lạnh bảo quản thực phẩm, dược phẩm.
 Tủ đông công nghiệp, hệ thống làm lạnh trung tâm.

Quy trình máy nén lạnh DANFOSS hoạt động

Máy nén lạnh Danfoss hoạt động theo một chu trình tuần hoàn, bao gồm các bước chính: hút – nén – xả – tuần hoàn lại, giúp duy trì áp suất và nhiệt độ cần thiết trong hệ thống làm lạnh.


1. Hút môi chất lạnh

  • Môi chất lạnh ở trạng thái khí áp suất thấp, nhiệt độ thấp được hút vào máy nén thông qua van hút.
  • Trong máy nén piston, piston di chuyển xuống tạo áp suất âm, giúp khí lạnh đi vào xi lanh.
  • Trong máy nén trục vít hoặc xoắn ốc, môi chất lạnh được hút vào khoang nén thông qua khe hút.

2. Nén môi chất lạnh

  • Piston, trục vít hoặc scroll (bánh xoắn) bắt đầu nén khí lạnh, làm tăng áp suất và nhiệt độ của môi chất.
  • Quá trình nén giúp môi chất lạnh chuẩn bị cho giai đoạn ngưng tụ, nơi nó sẽ tỏa nhiệt ra môi trường.

3. Xả môi chất lạnh

  • Khi áp suất trong máy nén đạt mức yêu cầu, van xả mở và đẩy môi chất lạnh áp suất cao, nhiệt độ cao ra khỏi máy nén.
  • Môi chất đi vào dàn ngưng tụ để giải nhiệt, chuyển từ trạng thái khí sang lỏng.

4. Chu trình tuần hoàn

  • Môi chất lạnh sau khi được làm mát trong dàn ngưng tụ sẽ đi qua van tiết lưu, giảm áp suất và nhiệt độ để trở về trạng thái khí lạnh áp suất thấp.
  • Khí lạnh tiếp tục đi vào dàn bay hơi để hấp thụ nhiệt và lặp lại chu trình.

Công ty Keen Việt Nam nơi cung cấp máy nén lạnh DANFOSS chất lượng

 Keen Việt Nam tự hào là đơn vị chuyên cung cấp máy nén lạnh Danfoss chính hãng, đảm bảo chất lượng cao và giá cả cạnh tranh. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành cơ điện lạnh, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm tốt nhất, phục vụ đa dạng nhu cầu từ kho lạnh, điều hòa thương mại đến hệ thống làm lạnh công nghiệp.


Tại sao nên chọn Keen Việt Nam để mua máy nén DANFOSS?

Sản phẩm chính hãng: Máy nén lạnh Danfoss được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Giá cả cạnh tranh: Keen Việt Nam cam kết cung cấp giá tốt nhất trên thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí.
Hỗ trợ kỹ thuật tận tình: Đội ngũ kỹ sư có kinh nghiệm sẽ tư vấn chọn máy phù hợp, đảm bảo vận hành tối ưu.
Chế độ bảo hành dài hạn: Sản phẩm được bảo hành theo chính sách của Danfoss, mang lại sự an tâm tuyệt đối.
Giao hàng nhanh chóng: Phục vụ trên toàn quốc với chính sách vận chuyển linh hoạt.